Gia sư sư phạm » Ôn thi đại học

CHUYÊN ĐỀ 6: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC (Phần 2)

[giasudhsphn.com] Trung tâm gia sư giới thiệu Tuyển tập các bài tập chuyên đề hóa học hữu cơ hay luyện thi đại học chuyên đề Andenhit – Xeton – Axitcacboxylic. Chuyên đề gồm 180 câu được chia thành 4 phần. Phần 2 từ câu 46 – 90.

Xem : Andehit – Xeton – Axitcacboxylic phần 1 Andehit – Xeton – Axitcacboxylic phần 3

Câu 46: Cho sơ đồ chuyển hóa :  CH3CH2Cl + KCN   →   X (1);  X  + H3O­+ (đun nóng)   →   Y(2)

Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là

A. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH.                                B. CH3CH2CN, CH3CH2CHO.

C. CH3CH2CN, CH3CH2COOH.                                  D. CH3CH2CN, CH3CH2COONH4.

Câu 47: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A. CH3CHO.                 B. C2H5OH.                C. CH3COOH.                       D. C2H6.

Câu 48: Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây, dãy nào hợp lý nhất ?

C2H5OH          HCOOH         CH3COOH

A. 118,2oC         78,3oC 100,5oC

B. 118,2oC         100,5oC           78,3oC

C. 100,5oC         78,3oC 118,2oC

D. 78,3oC           100,5oC           118,2oC

Câu 49: Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?

A. CH3CHO; C2H5OH ; CH3COOH.                        C. C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO.

B. CH3CHO ;CH3COOH ; C2H5OH.                         D. CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO.

Câu 50: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

A. CH3OH  <  CH3CH2COOH  <  NH3  <  HCl.

B. C2H5Cl  <  CH3COOH   <   C2H5OH.

C. C2H5Cl  <  CH3COOCH3  <  C2H5OH  <  CH3COOH.

D. HCOOH  <  CH3OH  <  CH3COOH  <  C2H5F.

Câu 51: Cho các chất CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là

A. T, X, Y, Z.             B. T, Z, Y, X.              C. Z, T, Y, X.             D. Y, T, Z, X.

Câu 52: Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I), anđehit axetic (II), axit axetic (III) và axit propionic (IV) sắp xếp theo thứ tự giảm dần là

A. IV > I > III > II.                                                      B. IV > III > I > II.

C. II > III > I > IV.                                                      D. I > II > III > IV.

Câu 53: A là ancol đơn chức no hở, B là axit cacboxylic no hở đơn chức. Biết MA=MB. Phát biểu đúng là

A. A, B là đồng phân                                                     B. A, B có cùng số cacbon trong phân tử.

C. A hơn B một nguyên tử cacbon.                           D. B hơn A một nguyên tử cacbon.

Câu 54: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là

A. HCOOCH=CH2, CH3COOCH3.                             B. CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3.

C. HCOOCH=CH2, CH3 CH2COOH.                        D. CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO.

Câu 55: Cho chuỗi phản ứng : C2H6O      X       axit axetic      Y.

CTCT của X, Y lần lượt là

A. CH3CHO, CH3CH2COOH.                         B. CH3CHO, CH3COOCH3.

C. CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO.                                D. CH3CHO, HCOOCH2CH3.

 

 

Câu 63: Một hợp chất có thành phần là 40% C ; 6,7% H và 53,3% O. Hợp chất có CTĐGN là

A. C6H8O.                                 B. C2H4O.                               C. CH2O.                                D. C3H6O.

Câu 64: Phát biểu đúng là

A. Axit chưa no khi cháy luôn cho số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.

B. anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ancol bậc nhất.

C. anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

D. A, B, C đều đúng.

Câu 65: Cho các chất sau :  (1) CH2=CHCH2OH ;  (2) CH3CH2CHO ;  (3)  CH3COCH3.

Phát biểu đúng là

A. 1, 2, 3 là các đồng phân.                              

B. 3 tác dụng với H2 (xúc tác Ni) tạo 1 ancol bậc 2.

C. 1, 2 tác dụng với H2 (xúc tác Ni) đều tạo ra 1 ancol.

D. A, B, C đều đúng.

Câu 66: Cho 4 hợp chất có CTPT là M : C3H6O ;  N :  C3H6O2 ;   P : C3H4O ;  Q : C3H4O2.

Biết : M và P cho phản ứng tráng gương ; N và Q phản ứng được với dung dịch NaOH ; Q phản ứng với H2 tạo thành N ; oxi hóa P thu được Q.

a. M và P theo thứ tự là

A. C2H5COOH ; CH2=CHCOOH.                               B. C2H5CHO ; CH2=CHCHO.

C. CH2=CHCOOH ; C2H5COOH .                              D. CH2=CHCHO ; C2H5CHO.

b. N và Q theo thứ tự là

A. C2H5COOH ; CH2 = CHCOOH.                             B. CH2=CHCOOH ; C2H5COOH.

C. C2H5CHO ; CH2=CHCHO.                         D. CH2=CHCHO ; C2H5CHO.

Câu 67: Cho các chất sau:  (1) CH2=CHCH2OH ;   (2) HOCCH2CHO ;  (3)  HCOOCH=CH2.

Phát biểu đúng là

A. 1, 2, 3 tác dụng được với Na.                                

B. Trong A, B, C có 2 chất cho phản ứng tráng gương.

C. 1, 2, 3 là các đồng phân.                                          

D. 1, 2, 3 cháy đều cho số mol H2O bé hơn số mol CO2.

Câu 68: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na ; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

A. C2H5COOH và HCOOC2H5.                                   B. HCOOC2H5 và HOCH2OCH3.

C. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO.              D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.

Câu 69: Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3.                                           B. 6.                                        C. 4.                                        D. 5.

Câu 70: Cho các chất sau : phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là

A. 4.                                           B. 3.                                        C. 2.                                        D. 1.

Câu 71: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

A. CH3COOH, CH3COOCH3.                                     B. (CH3)2CHOH, HCOOCH3.

C. HCOOCH3, CH3COOH.                                         D. CH3COOH, HCOOCH­3.

Câu 72: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

A. 2.                               B. 5.                                        C. 4.                                        D. 3.

Câu 73: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH2=CHCH2OH (4) ;(CH3)2CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là

A. (2), (3), (4), (5).         B. (1), (2), (4), (5).      C. (1), (2), (3).                         D. (1), (2), (3), (4).

Câu 74: Cho các hợp chất hữu cơ : C2H4 ; C2H2 ; CH2O ; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm.

a. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag là

A. 2.                                           B. 4.                            C. 3.                                        D. 5.

b. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là

A. 2.                               B. 4.                                        C. 3.                                        D. 5.

Câu 75: Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH ; CH3COOH ; C2H5OH với hóa chất nào dưới đây ?

A. dd AgNO3/NH3.       B. NaOH.                                C. Na.                         D. Cu(OH)2/OH-.

Câu 76: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa : fomon ; axit fomic ;

axit axetic ; ancol etylic ?

A. dd AgNO3/NH3.       B. CuO.                                   C. Cu(OH)2/OH-.                    D. NaOH.

Câu 77: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa : etylen glicol ; axit fomic ; fomon ; ancol etylic ?

A. dd AgNO3/NH3        B. CuO.                                   C. Cu(OH)2/OH-.                          D. NaOH.

Câu 78: Chỉ dùng quỳ tím và nước brom có thể phân biệt được những chất nào sau đây ?

A. axit fomic ; axit axetic ; axit acrylic ; axit propionic.

B. Axit axetic; axit acrylic; anilin; toluen; axit fomic.

C. Ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; axit propionic.

D. Ancol etylic; ancol metylic ; phenol ; anilin.

Câu 79: Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử, người ta dùng thuốc thử

A. dung dịch Na2CO3.                                                  B. CaCO3.                              

C. dung dịch Br2.                                                                      D. dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 80: Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng

A. dung dịch Na2CO3B. dung dịch Br2.                    C. dung dịch C2H5OH.           D. dung dịch NaOH.

Câu 81: Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với

A. Na.                            B. Cu(OH)2/NaOH.    C. AgNO3/NH3.                      D. Tất cả đều đúng.

Câu 82: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : axit axetic, axit acrylic, axit fomic người ta dùng theo thứ tự các thuốc thử sau

A. dung dịch Br2/CCl4.                                                 B. dung dịch Br2/H2O.

C. dung dịch Na2CO3.                                                  D. dung dịch AgNO3/NH3 dư.

Câu 83: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng

A. Na.                            B. AgNO3/NH3.                      C. CaCO3.                               D. NaOH.

Câu 84: Tráng gương hoàn toàn hợp chất hữu cơ X bằng AgNO3/NH3 thu được hỗn hợp sản phẩm chỉ gồm các chất vô cơ. X có cấu tạo

A. HCHO.                                 B. HCOONH4.                       C. HCOOH.               D. Tất cả đều đúng.

Câu 85: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng

A. AgNO3/NH3             B. CaCO3.                               C. Na.                         D. Tất cả đều đúng.

Câu 86: Chất tạo được kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2

A. HCHO.                                 B. HCOOCH3.                        C. HCOOH.               D. Tất cả đều đúng.

Câu 87: Chỉ dùng 1 hóa chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch : ancol etylic, glixerol, fomalin ?

A. Cu(OH)2 , toC.          B. Na.                          C. AgNO3 / NH3.                    D. A, B, C đều đúng.

Câu 88: Hiđro hóa hoàn toàn 2,9 gam một anđehit A được 3,1 gam ancol. A có công thức phân tử là

A. CH2O.                                B. C2H4O.                               C. C3H6O.                               D. C2H2O2.

Câu 89: Thể tích H2 (0oC và 2 atm) vừa đủ để tác dụng với 11,2 gam anđehit acrylic là

A. 4,48 lít.                                 B. 2,24 lít.                               C. 0,448 lít.                 D. 0,336 lít.

Câu 90: Cho 14,6 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức, no liên tiếp tác dụng hết với H2 tạo 15,2 gam hỗn hợp 2 ancol.

a. Tổng số mol 2 ancol là

A. 0,2 mol.                                 B. 0,4 mol.                              C. 0,3 mol.                              D. 0,5 mol.

b. Khối lượng anđehit có KLPT lớn hơn là

A. 6 gam.                                   B. 10,44 gam.              C. 5,8 gam.                             D. 8,8 gam.

You can leave a response.